Hot-line: 098-325-9292

Thép tấm XAR 300,XAR 400,XAR 500

product-single

Thép tấm XAR 300,XAR 400,XAR 500

Thép tấm XAR có nghĩa vật liệu chống lại sự mài mòn vượt trội được phát minh bởi Châu Âu là một giải pháp ứng dụng cho những khó khăn về chi phí cho vật liệu hay bị mài mòn bề mặt. Nhờ độ cứng cao do kết cấu các thành phần hóa họcđặc biệt và phương pháp tôi thép, ủ thép XAR đã tối thiếu hóa quá trình mài mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

Chi tiết sản phẩm

Thép tấm XAR có nghĩa vật liệu chống lại sự mài mòn vượt trội được phát minh bởi Châu Âu là một giải pháp ứng dụng cho những khó khăn về chi phí cho vật liệu hay bị mài mòn bề mặt. Nhờ độ cứng cao do kết cấu các thành phần hóa họcđặc biệt và phương pháp tôi thép, ủ thép XAR đã tối thiếu hóa quá trình mài mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

LỚP THÉP VÀ ỨNG DỤNG
Thép tấm XAR tiêu chuẩn là mác XAR 400, được phát triển để kéo dài tuổi thọ bề mặt sản phẩm 4- 5 lần, thuận tiện cho thép kết cấu. Thép tấm XAR 400 kết hợp giữa cấu trúc mặt tiếp xúc cao, khả năng tạo hình cao khi lạnh và khả năng hàn. Thép XAR 400 có thể chịu nhiệt độ cao lên đên 4000C,  vì thế, xar 400 thường được sử dụng trong tiến trình sản xuất xi măng.

Tên Thép tấm chịu mài mòn
Tiêu chuẩn ASTM ,GB , JIS , DIN
Ứng dụng Máy móc xây dựng, băn chuyền, xe tải, xe cẩu, búa,
máy yêu cầu tải lực cao,  công nghiệp xi măng
Mác thép NM360, NM400, NM450, NM500, NM550
XAR400, XAR450, XAR500, XAR600, Dillidur400, Dillidur500
QUARD400, QUARD450, QUARD500
FORA400, FORA500, Creusabro4800, Creusabro8000
RAEX400, RAEX450,RAEX500
JFE-EH360, HFE-EH400, JFE-EH500, WEL-HARD400,
WELHARD500
Độ dày 2-300mm
Chiều rộng 1000-4020mm
Chiều dài 8000mm or as request
Công nghệ Cuốn nóng
Bề mặt Tôi thép+ủ thép

Thành phần hóa học

Material C Si Mn P S Cr Mo Cu Ni B
XAR 300 ≤0.21 ≤0.65 ≤1.50 ≤0.025 ≤0.025 ≤1.20 ≤0.30 ≤0.005
XAR 400 ≤0.20 ≤0.80 ≤1.50 ≤0.025 ≤0.010 ≤1.00 ≤0.50 ≤0.005
XAR 450 ≤0.22 ≤0.80 ≤1.50 ≤0.025 ≤0.012 ≤1.30 ≤0.50 ≤0.30 ≤0.005
XAR 500 ≤0.28 ≤0.80 ≤1.50 ≤0.025 ≤0.010 ≤1.00 ≤0.50 ≤0.005
XAR 600 ≤0.40 ≤0.80 ≤1.50 ≤0.025 ≤0.010 ≤1.50 ≤0.50 1.50 ≤0.005
Fora 400 ≤0.16 ≤0.50 ≤1.60 ≤0.020 ≤0.010 ≤1.00 ≤0.40 ≤0.004
Durostat 400 ~0.14 ~0.35 ~1.40 ~0.02 ~0.005 ~0.50 ~0.20 ~0.002

Tính chất cơ lý

Giới hạn đứt
MPa
Độ dãn dài
%
Giới hạn chảy
Mpa
BH
(Brinell Hardness)
XAR 300 1000 12 ~700 270-340
XAR 400 ~1300 ≥12 ~1150 360-440
XAR 450 ~1350 ~10 ~1200 410-490
XAR 500 ~1600 ≥9 ~1500 450-530
XAR 600 ≥550
Fora 400 ~1350 ~13 ~1100 360-440
Durostat 400 ~1250 ~10 ~1000 360-440