Hot-line: 098-325-9292

Thép tròn đặc SKD11

product-single

Thép tròn đặc SKD11

Thép tròn đặc SKD11 là thép hợp kim có hàm lượng carbon – crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống mài mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp cho công cụ đòi hòi tuổi thọ cao và môi trường lạnh.

Chi tiết sản phẩm

Thép tròn đặc SKD11 là thép hợp kim có hàm lượng carbon – crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống mài mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp cho công cụ đòi hòi tuổi thọ cao và môi trường lạnh.

thep tron dac skd11

THÉP TRÒN ĐẶC SKD11
Đặc tính nổi bật của sản phẩm
Có khả năng chống mài mòn tốt, chống oxi hóa cao, ổn định với các môi trường khắc nghiệt…

Ứng dụng của thép công cụ SKD11 
Thép SKD11 có ứng dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí máy móc: lưỡi dao, bánh rang, trục điều hướng, trục truyền động, ốc vít

1 ) Làm khuôn lưỡi dao, kéo, lưỡi cưa, khuôn dập kim loại

2 ) bộ phận cố định của máy móc thường xuyên làm việc trong môi trường nóng/lạnh, hai mặt của con lăn, đường trục vít , dây chuyền cố đinh, lõi biến áp dập, cán dao, ống thép hình thành con lăn, con lăn nhựa đặc biệt, vít hướng khuôn mẫu …

3 ) dập khuôn , ép cố định với một độ dày 6mm ≤

4 ) Làm các loại kéo, lưỡi khảm , sợi cán cố định .

5 ) làm khe trượt chống mài mòn, khuôn dập

6 ) Làm khuôn nhựa nhiệt rắn, nhựa thông thường

Thành phần hóa học

C-1.40~1.60,Si<=0.40,Mn-<=0.60,P<=0.03,S<=0.03,Cu<=0.25,Ni<=0.50,Cr-11.0~13.0,Mo-0.80~1.20,V-0.20~0.50。

Xuất xứ: Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn QUốc….

Bảng quy cách, kích thước

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng
(m) (Kg)
1 SKD11 Ø 12 x 6m 6 5,7
2 SKD11 Ø 14×6.05m 6,05 7,6
3 SKD11 Ø 16 x 6m 6 9,8
4 SKD11 Ø  18 x 6m 6 12,2
5 SKD11Ø  20 x 6m 6 15,5
6 SKD11 Ø  22 x 6m 6 18,5
7 SKD11 Ø  24 x 6m 6 21,7
8 SKD11 Ø  25 x 6m 6 23,5
9 SKD11 Ø  28 x 6m 6 29,5
10 SKD11Ø  30 x 6m 6 33,7
11 SKD11 Ø  35 x 6m 6 46
12 SKD11 Ø  36 x 6m 6 48,5
13 SKD11 Ø  40 x 6m 6 60,01
14 SKD11 Ø  42 x 6m 6 66
15 SKD11Ø  45 x 6m 6 75,5
16 SKD11 Ø  50 x 6.0m 6 92,4
17 SKD11 Ø  55 x 6m 6 113
18 SKD11 Ø  60 x 6m 6 135
19 SKD11 Ø  65 x 6m 6 158,9
20 SKD11 Ø  70 x 6m 6 183
21 SKD11 Ø  75 x 6m 6 211,01
22 SKD11 Ø  80 x 6,25m 6,25 237,8
23 SKD11 Ø  85 x 6,03m 6,03 273
24 SKD11 Ø  90 x 5,96m 5,96 297,6
25 SKD11 Ø  95 x 6m 6 334,1
26 SKD11 Ø  100 x 6m 6 375
27 SKD11 Ø 110 6,04 450,01
28 SKD11Ø  120 x 5,92m 5,92 525,6
29 SKD11 Ø  130 x 6,03m 6,03 637
30 SKD11 Ø  140 x 6m 6 725
31 SKD11 Ø  150 x 6m 6 832,32
32 SKD11 Ø  180 6 1.198,56
33 SKD11Ø  200 6 1.480,8
34  SKD11Ø 230 -Ø 300