THÉP TẤM A515 gr70
- Thứ hai - 21/04/2025 09:47
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Vật liệu a515 gr70 là vật liệu chịu nhiệt, vật liệu chịu ap lực, thép tấm chịu nhiệt cao, thép tấm chịu ap lực cao.
ĐỊNH DANH THÉP TẤM A515 Gr70
Thép tấm a515 gr70 là gì?
Thép tấm a515 bao gồm ba mức thép: thép tấm Astm a515 gr60, thép tấm a515 gr65 và thép tấm a515 gr70. Thép tấm a515 được sản xuất ghietheo tiêu chuẩn ASTM của hội thử nghiệm và vật liệu Mỹ: thép tấm carbon-silicon chịu nhiệt độ trung bình và cao, sử dụng cho vật liệu hàn trong chế tạo lò hơi và tàu chịu áp lực.
Mức thép gr60, gr65 và gr70 được đặt theo tính chất độ bền kéo, khả năng chịu sức căng bề mặt của thép
Grade 60: tức là độ bền kéo tối thiểu của thép 60ksi[415]
Grade 65: độ bền kéo tối thiếu đạt 65ksi65 [450]
Grade 70: độ bền kéo tối thiểu phải đạt 70 ksi[485]
Tensile Strength,
Grade U.S. [SI] ksi [MPa]


60 [415] 60–80 [415–550]
65 [450] 65–85 [450–585]
70 [485] 70–90 [485–620]
THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM ASTM A515 gr70
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ASTM A515 gr70
Grade

60 [415] 65 [450] 70 [485]
ỨNG DỤNG THÉP TẤM a515 gr70
Thép tấm a515 gr70 với tính chất thép tấm hợp kim carbon -silicon, chịu nhiệt độ trung bình và cao, chịu áp lực cao nên dùng chủ yếu chế tạo bồn chứa xăng dầu, thiết bị dầu khí, chế tạo nồi hơi, hệ thống dẫn hơi, dẫn nhiệt, tàu thuyền…
Bảng kích thước thép tấm ASTM a515 gr70
Hình ảnh thép tấm a515 gr70, vật liệu a515 gr70
Thép tấm a515 gr70 là gì?
Thép tấm a515 bao gồm ba mức thép: thép tấm Astm a515 gr60, thép tấm a515 gr65 và thép tấm a515 gr70. Thép tấm a515 được sản xuất ghietheo tiêu chuẩn ASTM của hội thử nghiệm và vật liệu Mỹ: thép tấm carbon-silicon chịu nhiệt độ trung bình và cao, sử dụng cho vật liệu hàn trong chế tạo lò hơi và tàu chịu áp lực.
Mức thép gr60, gr65 và gr70 được đặt theo tính chất độ bền kéo, khả năng chịu sức căng bề mặt của thép
Grade 60: tức là độ bền kéo tối thiểu của thép 60ksi[415]
Grade 65: độ bền kéo tối thiếu đạt 65ksi65 [450]
Grade 70: độ bền kéo tối thiểu phải đạt 70 ksi[485]
Tensile Strength,
Grade U.S. [SI] ksi [MPa]


60 [415] 60–80 [415–550]
65 [450] 65–85 [450–585]
70 [485] 70–90 [485–620]
THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM ASTM A515 gr70
| Thành phần hóa học, % | |||
Nguyên tố | Grade 60 [Grade 415] | Grade 65 [Grade 450] | Grade 70 [Grade 485] |
| Carbon, max (A): | |||
| 1 in. [25 mm] and under | 0.24 | 0.28 | 0.31 |
| Over 1 to 2 in. [25 to 50 mm], incl | 0.27 | 0.31 | 0.33 |
| Over 2 to 4 in. [50 to 100 mm], incl | 0.29 | 0.33 | 0.35 |
| Over 4 to 8 in. [100 to 200 mm], incl | 0.31 | 0.33 | 0.35 |
| Over 8 in. [200 mm] | 0.31 | 0.33 | 0.35 |
| Manganese, max: | |||
| Heat analysis | 0.90 | 0.90 | 1.20 |
| Product analysis | 0.98 | 0.98 | 1.30 |
| Phosphorus, max (A) | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| Sulfur, max (A) | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| Silicon: | |||
| Heat analysis | 0.15–0.40 | 0.15–0.40 | 0.15–0.40 |
| Product analysis | 0.13–0.45 | 0.13–0.45 | 0.13–0.45 |
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ASTM A515 gr70
Grade

60 [415] 65 [450] 70 [485]
| Tensile strength, ksi [MPa] | 60–80 [415–550] | 65–85 [450–585] | 70–90 [485–620] |
| Yield strength, min, ksi [MPa] | 32 [220] | 35 [240] | 38 [260] |
| Elongation in 8 in. [200 mm], min, % (A) | 21 | 19 | 17 |
| Elongation in 2 in. [50 mm], min, % (A) | 25 | 23 | 21 |
ỨNG DỤNG THÉP TẤM a515 gr70
Thép tấm a515 gr70 với tính chất thép tấm hợp kim carbon -silicon, chịu nhiệt độ trung bình và cao, chịu áp lực cao nên dùng chủ yếu chế tạo bồn chứa xăng dầu, thiết bị dầu khí, chế tạo nồi hơi, hệ thống dẫn hơi, dẫn nhiệt, tàu thuyền…
Bảng kích thước thép tấm ASTM a515 gr70
| STT | TÊN VẬT TƯ (Description) | QUY CÁCH (Dimension) | KL/Cây | |||||
| 1 | Thép Tấm a515 gr70 6mm | 6 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 1,130.4 |
| 2 | Thép Tấm a515 gr70 8mm | 8 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 565.2 |
| 3 | Thép Tấm a515 gr70 10mm | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 706.5 |
| 4 | Thép Tấm a515 gr70 12mm | 12 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 847.8 |
| 5 | Thép Tấm a515 gr70 14mm | 14 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 2,637.6 |
| 6 | Thép Tấm a515 gr70 16mm | 16 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,130.4 |
| 7 | Thép Tấm a515 gr70 18mm | 18 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,271.7 |
| 8 | Thép Tấm a515 gr70 20mm | 20 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,413.0 |
| 9 | Thép Tấm a515 gr70 22mm | 22 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 4,144.8 |
| 10 | Thép Tấm a515 gr70 25mm | 25 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 1,766.3 |
| 11 | Thép Tấm a515 gr70 30mm | 30 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 2,119.5 |
| 12 | Thép Tấm a515 gr70 32mm | 32 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 2,260.8 |
| 13 | Thép Tấm a515 gr70 38mm | 35 | x | 2000 | x | 12000 | mm | 6,594.0 |
| 14 | Thép Tấm a515 gr70 49mm | 40 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 2,826.0 |
| 15 | Thép Tấm a515 gr70 50mm | 50 | x | 1500 | x | 6000 | mm | 3,532.5 |
Hình ảnh thép tấm a515 gr70, vật liệu a515 gr70