Thép tấm ASTM A36 chất lượng cao nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Ấn độ được phân phối tại thị trường VIệt Nam
thép tấm A36 NIPPON Nhật Bản nhập khẩu
TÊN GỌI THÉP TẤM ASTM A36 Gọi là thép tấm A36 vì giới hạn chảy tối thiểu của thép tại 16mm là 36 ksi tương đương 250MPa.
Thép tấm ASTM A36 là thép tấm carbon thông thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM (Hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ -American Society for Testing and Materials) của Mỹ. Thép tấm A36 thuộc dạng thép tấm kết cấu carbon thông thường, hợp kim thấp, thành phần chủ yếu là Carbon và thép, có thêm một vài nguyên tố nhưng tỷ trọng thấp, không đáng kể như Mn, P, S, Si… Các nguyên tố này là mangan, tối đa 1,65%, silic, tối đa 0,60% và đồng, tối đa 0,60%. Các nguyên tố khác quá nhỏ không ảnh hưởng tới tính chất cơ lý của thép. Dưới đây là bốn loại thép cacbon dựa trên hàm lượng cacbon có trong hợp kim.
ĐẶC TRƯNG THÉP TẤM ASTM A36 Thép cacbon thấp mềm hơn và dễ tạo hình hơn, còn thép có hàm lượng cacbon cao hơn cứng hơn và bền hơn, nhưng kém dẻo hơn, và khó gia công và hàn hơn. Dưới đây là các đặc tính của các loại thép cacbon mà chúng tôi cung cấp
THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM ASTM A36
Sản phẩm
Thép tấm
Độ dày
20mm
20mm-40mm
40-65mm
65-100mm
≧100mm
Carbon, %
0,25
0,25
0,26
0,27
0,29
Manganese, %
------
0,9-1,2
0,9-1,2
0,9-1,2
0,9-1,2
Phosphorus, max, %
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Sulfur, max, %
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Silicon, %
0.40 max
0.40 max
0.15-0.40
0.15-0.40
0.15-0.40
Copper, min, % when cop-per steel is specified
0.20
0.20
0.20
0.20
0.20
Hàm lượng mangan từ 0,85-1,35% và hàm lượng silic từ 0,15-0,40% là bắt buộc đối với các hình dạng có khối lượng trên 426 Ib/tt [634 kg/m3]. Nếu hàm lượng cacbon giảm 0,01% so với mức tối đa quy định, hàm lượng mangan tăng 0,06% so với mức tối đa quy định sẽ được phép tăng lên đến mức tối đa là 1,35%.
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ASTM A36
t
Giới hạn chảy
Độ bền kèo
Độ giãn dài %
50-200mm
250MPA (36 Ksi)
400-550 (58-80 ksi)
20
50mm
23
A Xem Hướng Mẫu trong phần Thử nghiệm Độ bền Kéo của Thông số kỹ thuật, A6/A 6M. B Đối với các hình dạng bích rộng trên 426 Ibltt [634 kgfm], không áp dụng giới hạn bền kéo tối đa 80 ksi! [550 MPa] và áp dụng độ giãn dài tối thiểu ở 2 in. [50 mm] là 19%. c Giới hạn chảy 32 ksi [220 MPa] đối với các tấm có độ dày trên 8 in. [200 mm]. o Không yêu cầu xác định độ giãn dài đối với tấm sàn. E Đối với các tấm rộng hơn 24 in. [600 mm], yêu cầu về độ giãn dài được giảm hai phần trăm. Xem các điều chỉnh yêu cầu về độ giãn dài trong phần Thử nghiệm Tellsion của Thông số kỹ thuật A 6fA 6M.
ỨNG DỤNG THÉP TẤM ASTM A36 Thép tấm A36 là loại kết cấu, dẻo, dễ hàn, dẽ tạo hình nên có ứng dụng rộng rãi Nhà xưởng Bulong ốc vít Ứng dụng cơ khí: thanh trượt, định hình Ứng dụng chế toàn bồn chứa xăng dầu, dầu khí Ứng dụng cầu cảng, cầu đường, lan can chắn Ứng dụng trong kết cấu hàn
XUẤT XỨ THÉP TẤM ASTM A36 Thép tấm ASTM A36 được nhập khẩu từ các hãng nổi tiếng như POSSCO, HYUNDAI STEEL Hàn Quốc, JFE, NIPPON, TOKYO, KOBEL Nhật Bản, Siam Thái land, hoặc Baoto, Yinkou Trung QUốc, Ấn độ..
KÍCH THƯỚC THÉP TẤM ASTM A36 Thép tấm ASTM A36 Hàn Quốc và Nhật ban thường được nhập về với các size thông dụng như sau